Tình yêu của tôi
Sở hữu một thiết kế tràn đầy những đường nét cong dứt khoát, mạnh mẽ cùng vóc dáng cứng cáp nhưng vẫn gọn gàng, năng động, đâu đó ở Klara toát ra hơi hướng của một tác phẩm điêu khắc đương đại
Klara - Phương tiện di chuyển cá nhân ưu việt cho thế hệ trẻ thành đạt và hiện đại

Đầu xe là sự kết hợp của thiết kế khí động học mềm mại và dàn đèn pha full LED trẻ trung, phá cách.

Mặt nạ phía trước vươn cao như cánh chim cho dáng xe thanh thoát, nhẹ nhàng.

Thân xe với những nét nhấn mạnh mẽ,
dứt khoát cùng thiết kế chia mảng lớn cho một
cái nhìn cứng cáp, hiện đại.

Đuôi xe cùng dàn đèn LED và thiết kế ôm gọn đem lại cảm giác đầy đặn và hiện đại.

Cốp xe rộng rãi, chứa đủ 2 mũ bảo hiểm và laptop.

Cốp xe rộng rãi, chứa đủ 2 mũ bảo hiểm và laptop.

image
image
image
image
image
image
Thông số kỹ thuật chính
Phiên bản Lithium Phiên bản acquy axit chì
Động cơ
Loại động cơ Động cơ một chiều không chổi than (BLDC)
tích hợp trong bánh sau
Động cơ một chiều không chổi than (BLDC)
tích hợp trong bánh sau
Bộ điều khiển Bộ điều khiển động cơ BLDC, hiệu suất cao,
dòng tối đa 40A, phanh tái sinh
Bộ điều khiển động cơ BLDC, hiệu suất cao,
dòng tối đa 35A, phanh tái sinh
Tốc độ thiết kế Dưới 50 km/h Dưới 50 km/h
HỆ THỐNG ẮC-QUY LI-ION
Loại ắc-quy Ắc-quy li-ion Ắc-quy chì a-xít kín khí, 5 bình nối tiếp
Dung lượng tối đa 22.8 Ah 21 Ah
Dung lượng tiêu chuẩn 22 Ah 20 Ah
Trọng lượng trung bình 11.2 kg 35 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩn 4 giờ (90% SOC) hoặc
7 giờ (100% SOC)
8 giờ (80% SOC) hoặc
10 giờ (95% SOC) hoặc
12 giờ (100% SOC)
Thời gian sạc tối đa 12 giờ 15 phút
Loại sạc Sạc ắc-quy li-ion kèm theo xe do VINFAST cung cấp Sạc ắc-quy chì a-xít kèm theo xe do VINFAST cung cấp
TRUYỀN ĐỘNG
Bộ truyền động Dẫn động trực tiếp Dẫn động trực tiếp
HỆ THỐNG KHUNG/GIẢM XÓC/PHANH
Giảm xóc trước-sau
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Khoảng cách trục bánh trước-sau 1300 mm 1300 mm
Dài x Rộng x Cao 1910 x 685 x 1130 mm 1910 x 685 x 1130 mm
Khoảng sáng gầm 125 mm 125 mm
Chiều cao yên 760 mm 760 mm
Kích thước vành xe Vành trước 14”, vành sau 12” Vành trước 14”, vành sau 12”
Thể tích khoang chứa đồ dưới yên 21 l 22 l
TRỌNG LƯỢNG
Xe và ắc-quy li-ion 95 kg 116kg
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Đèn pha trước LED Halogen
Đèn xi nhan, đèn hậu LED LED
KẾT NỐI
Bộ kết nối thông minh Bluetooth, 3G, GPS
Chìa khóa từ RF
Thông số kỹ thuật chính

Phiên bản Lithium

Động cơ
Loại động cơ Động cơ một chiều không chổi than (BLDC) tích hợp trong bánh sau
Bộ điều khiển Bộ điều khiển động cơ BLDC, hiệu suất cao, dòng tối đa 40A, phanh tái sinh
Tốc độ thiết kế Dưới 50 km/h
HỆ THỐNG ẮC-QUY LI-ION
Loại ắc-quy Ắc-quy li-ion
Dung lượng tối đa 22.8 Ah
Dung lượng tiêu chuẩn 22 Ah
Trọng lượng trung bình 11.2 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩn 4 giờ (90% SOC) hoặc
7 giờ (100% SOC)
Loại sạc Sạc ắc-quy li-ion kèm theo xe do VINFAST cung cấp
TRUYỀN ĐỘNG
Bộ truyền động Dẫn động trực tiếp
HỆ THỐNG KHUNG/GIẢM XÓC/PHANH
Giảm xóc trước-sau
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Khoảng cách trục bánh trước-sau 1300 mm
Dài x Rộng x Cao 1910 x 685 x 1130 mm
Khoảng sáng gầm 125 mm
Chiều cao yên 760 mm
Kích thước vành xe Vành trước 14”, vành sau 12”
Thể tích khoang chứa đồ dưới yên 21 l
TRỌNG LƯỢNG
Xe và ắc-quy li-ion 95 kg
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Đèn pha trước LED
Đèn xi nhan, đèn hậu LED
KẾT NỐI
Bộ kết nối thông minh Bluetooth, 3G, GPS
Chìa khóa từ RF

Phiên bản acquy axit chì

Động cơ
Loại động cơ Động cơ một chiều không chổi than (BLDC) tích hợp trong bánh sau
Bộ điều khiển Bộ điều khiển động cơ BLDC, hiệu suất cao, dòng tối đa 35A, phanh tái sinh
Tốc độ thiết kế Dưới 50 km/h
HỆ THỐNG ẮC-QUY CHÌ A-XÍT
Loại ắc-quy Ắc-quy chì a-xít kín khí, 5 bình nối tiếp
Dung lượng tối đa 21 Ah
Dung lượng tiêu chuẩn 20 Ah
Trọng lượng trung bình 35 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩn 8 giờ (80% SOC) hoặc
10 giờ (95% SOC) hoặc
12 giờ (100% SOC)
Thời gian sạc tối đa 12 giờ 15 phút
Loại sạc Sạc ắc-quy chì a-xít kèm theo xe do VINFAST cung cấp
TRUYỀN ĐỘNG
Bộ truyền động Dẫn động trực tiếp
HỆ THỐNG KHUNG/GIẢM XÓC/PHANH
Giảm sóc trước-sau
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Khoảng cách trục bánh trước-sau 1300 mm
Dài x Rộng x Cao 1910 x 685 x 1130 mm
Khoảng sáng gầm 125 mm
Chiều cao yên 760 mm
Kích thước vành xe Vành trước 14”, vành sau 12”
Thể tích khoang chứa đồ dưới yên 22 l
TRỌNG LƯỢNG
Xe và ắc-quy li-ion 116 kg
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Đèn pha trước Halogen
Đèn xi nhan, đèn hậu LED

Smart eScooter

Một chạm để mở và khoá Klara ngay
trên smartphone, tìm xe bằng định vị
toàn cầu và vô vàn công nghệ độc
đáo khác chờ bạn khám phá

image

Đón chờ lễ mở bán chính thức

16h - 20 . 11 . 2018

tại Công viên Thống Nhất